Tiếng hoa 华语

前 言

一、本教材是依据越南社会主义共和国教育与造就部所制订的"华语学科课程提纲要旨"编辑的,全套教材共十册,供小学五个学年教学之用,亦可作为课余补习之教材。
Bộ giáo trình này được biên soạn dựa trên "Chương trình môn Hoa ngữ" của Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam, gồm 10 cuốn dùng cho 5 năm tiểu học, có thể dùng để học thêm ngoài giờ.
二、为了让初学汉语的学生熟悉汉字的笔画和写字的笔顺,第一册从第1页至第37页的课文均以单音词(字)为主,第38页以后才开始进入以句子为主的课文。
Để học sinh mới làm quen với nét chữ và thứ tự bút thuật, từ trang 1-37 của quyển 1 chủ yếu là đơn âm từ (chữ đơn), từ trang 38 trở đi mới vào bài học theo câu.
三、本教材内容,力求生动有趣,题材丰富,适应于儿童的年龄特征和心理特点,使儿童乐于接受。
Nội dung giáo trình sinh động, thú vị, phong phú, phù hợp đặc điểm tuổi tác và tâm lý trẻ em, giúp các em thích thú tiếp thu.
四、本教材注重练习,每篇课文都编有习题,从口头语言的训练为开始,到各种书面的练习,以期达到提高学生的表达能力。
Giáo trình chú trọng luyện tập, mỗi bài có bài tập từ luyện nói đến các bài tập viết, nhằm nâng cao khả năng diễn đạt của học sinh.
华语编辑组
Nhóm Biên soạn Hoa ngữ
Cover
Một
èr
Hai
sān
Ba
Bốn
Năm
liù
Sáu
Bảy
Tám
jiǔ
Chín
shí
Mười
rén
Người
ěr
Tai
tóu
Đầu
Mắt
kǒu
Miệng
shǒu
Tay
Răng
Chân
Con
shàng
Trên
zhōng
Giữa
Nữ
xià
Dưới
Lớn
duō
Nhiều
xiǎo
Nhỏ
shǎo
Ít
Mặt trời
shuǐ
Nước
yuè
Mặt trăng
huǒ
Lửa
fēng
Gió
Mưa
yún
Mây
diàn
Điện
shān
Núi
tián
Ruộng
shí
Đá
Đất
jǐng
Giếng
zhú
Tre
Cây/Gỗ
Lúa
Gạo
guǒ
Trái cây
guā
Dưa
dòu
Đậu
Ngựa
yáng
Dê/Cừu
niú
Trâu/Bò
máo
Lông
chóng
Sâu/Bọ
niǎo
Chim
zhuǎ
Móng vuốt
dāo
Dao
Áo
sháo
Muỗng
jīn
Khăn
gōng
Cung
zhōu
Thuyền
mén
Cửa
chē
Xe